phẩm đề

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lời khen, lời đề bình phẩm: "Phẩm đề" một từ , dùng để chỉ những lời nhận xét, đánh giá, khen ngợi (thường được viết lên một tác phẩm thơ văn, tranh vẽ).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Phẩm đề xin một vài lời thêm hoa. (Xin ghi mấy lời phẩm đề để tô điểm thêm cho tác phẩm.)
    • Cụ đồ già vui vẻ phẩm đề mấy câu thơ lên bức tranh. (Cụ đồ già vui vẻ đề mấy câu thơ khen ngợi lên bức tranh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Xin phẩm đề": Xin được người khác (thường bậc cao niên, học vấn) viết lời bình phẩm, khen tặng cho tác phẩm của mình. Đây một nét văn hóa thể hiện sự khiêm tốn trân trọng ý kiến của người khác.
    • Tác giả trẻ khiêm tốn xin các bậc tiền bối phẩm đề cho tập thơ đầu tay.
  • "Lời phẩm đề": Cụm từ dùng để chỉ chính nội dung những lời khen, bình phẩm đó.
    • Lời phẩm đề của cụ Tam Nguyên thật sâu sắc ý nhị.
Biến thể từ gần giống
  • Bình phẩm (động từ): Nhận xét, đánh giá về một tác phẩm, sự việc.
  • Đề từ (danh từ): Lời viết lên (thơ, văn) trên một vật đó; có thể lời đề tặng, ghi chú hoặc bình phẩm.
  • Tán thưởng (động từ): Khen ngợi, tán dương.
Từ đồng nghĩa
  • Lời khen: Lời nói ca ngợi, đánh giá tốt.
  • Lời bình: Lời nhận xét, bình luận (có thể mang tính chất đánh giá).
  • Lời đề tặng: Lời viết để tặng, ghi lại trên tác phẩm.
Lưu ý sử dụng
  • "Phẩm đề" một từ Hán Việt cổ, hiện nay ít được dùng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày. Từ này chủ yếu xuất hiện trong văn chương cổ, các văn bản học thuật nghiên cứu về lịch sử văn học hoặc trong các ngữ cảnh mang tính trang trọng, cổ điển.
  • Hành động "phẩm đề" thường gắn liền với các hình thức nghệ thuật truyền thống như thơ, tranh, thư pháp, thể hiện sự giao lưu, thưởng thức giữa các văn nhân, nghệ sĩ.
  1. Ghi lời khen (): Phẩm đề xin một vài lời thêm hoa (K).